Bảng giá
Đại lý Lexus Thăng Long xin gửi tới Quý Anh Chị bảng giá niêm yết và giá lăn bánh dự kiến của các dòng xe Lexus mới nhất.(Xin lưu ý rằng, giá lăn bánh dưới đây chỉ là dự kiến có thể thay đổi phụ thuộc vào chính sách của Nhà nước hoặc trang bị của xe) Quý Anh Chị vui lòng liên hệ để được báo giá và tư vấn chính xác hơn.
Hotline: 0903 230 587
Lexus RX
| Phiên bản | Giá lăn bánh dự tính | Ưu đãi |
|
RX350 Premium Giá niêm yết: 3.430.000.000 |
Tại Hà Nội: 3.870.000.000 Tại TP Hồ Chí Minh: 3.800.000.000 Tại các tỉnh thành khác: 3.780.000.000 |
– Miễn phí bảo dưỡng 3 năm hoặc 60 nghìn Km. – Bảo hành 5 năm không giới hạn Km. – Hỗ trợ trả góp tới 80% lãi xuất ưu đãi.
|
| Phiên bản | Giá lăn bánh dự tính | Ưu đãi |
|
RX350h Premium Giá niêm yết: 3.500.000.000 |
Tại Hà Nội: 3.950.000.000 Tại TP Hồ Chí Minh: 3.880.000.000 Tại các tỉnh thành khác: 3.860.000.000 |
– Miễn phí bảo dưỡng 3 năm hoặc 60 nghìn Km. – Bảo hành 5 năm không giới hạn Km và 7 năm với hệ thống Hybrid – Hỗ trợ trả góp tới 80% lãi xuất ưu đãi.
|
| Phiên bản | Giá lăn bánh dự tính | Ưu đãi |
|
RX350h Luxury Giá niêm yết: 4.330.000.000 |
Tại Hà Nội: 4.879.000.000 Tại TP Hồ Chí Minh: 4.790.000.000 Tại các tỉnh thành khác: 4.770.000.000 |
– Miễn phí bảo dưỡng 3 năm hoặc 60 nghìn Km. – Bảo hành 5 năm không giới hạn Km và 7 năm với hệ thống Hybrid – Hỗ trợ trả góp tới 80% lãi xuất ưu đãi.
|
| Phiên bản | Giá lăn bánh dự tính | Ưu đãi |
|
RX500h F Sport Perfomance Giá niêm yết: 4.940.000.000 |
Tại Hà Nội: 5.562.000.000 Tại TP Hồ Chí Minh: 5.464.000.000 Tại các tỉnh thành khác: 5.444.000.000 |
– Miễn phí bảo dưỡng 3 năm hoặc 60 nghìn Km. – Bảo hành 5 năm không giới hạn Km và 7 năm với hệ thống Hybrid – Hỗ trợ trả góp tới 80% lãi xuất ưu đãi.
|
Lexus LX600
| Phiên bản | Giá lăn bánh dự kiến | Ưu đãi |
|
LX600 Urban (7 chỗ ngồi) Giá niêm yết: 8.590.000.000 |
– Tại Hà Nội: 9.650.000.000 – Tại TP HCM: 9.479.000.000 – Tại các tỉnh khác: 9.459.000.000 |
– Miễn phí 3 năm bảo dưỡng hoặc 60.000 Km. – Bảo hành 5 năm không giới hạn Km. – Hỗ trợ trả góp tới 80% lãi suất ưu đãi. |
|
LX600 F Sport Giá niêm yết: 8.840.000.000 |
– Tại Hà Nội: 9.930.000.000 – Tại TP HCM: 9.754.000.000 – Tại các tỉnh khác: 9.734.000.000 |
– Miễn phí 3 năm bảo dưỡng hoặc 60.000 Km. – Bảo hành 5 năm không giới hạn Km. – Hỗ trợ trả góp tới 80% lãi suất ưu đãi. |
|
LX600 VIP (4 chỗ ngồi) Giá niêm yết: 9.700.000.000 |
– Tại Hà Nội: 10.894.000.000 – Tại TP HCM: 10.700.000.000 – Tại các tỉnh khác: 10.680.000.000 |
– Miễn phí 3 năm bảo dưỡng hoặc 60.000 Km. – Bảo hành 5 năm không giới hạn Km. – Hỗ trợ trả góp tới 80% lãi suất ưu đãi. |
LEXUS GX550
| Phiên bản | Giá bán lẻ (ĐVT: VNĐ) | Ưu đãi đặc biệt |
|
GX550M (Cửa sổ trời đơn) Giá niêm yết: 6.200.000.000 |
– Tại Hà Nội: 6.974.000.000 – Tại TP HCM: 6.850.000.000 – Tại các tỉnh khác: 6.830.000.000 |
– Miễn phí 3 năm bảo dưỡng hoặc 60.000 Km. – Bảo hành 5 năm không giới hạn Km. – Hỗ trợ trả góp tới 80% lãi suất ưu đãi. |
|
GX550 (Cửa sổ trời toàn cảnh) Giá niêm yết: 6.250.000.000 |
– Tại Hà Nội: 7.030.000.000 – Tại TP HCM: 6.905.000.000 – Tại các tỉnh khác: 6.885.000.000 |
– Miễn phí 3 năm bảo dưỡng hoặc 60.000 Km. – Bảo hành 5 năm không giới hạn Km. – Hỗ trợ trả góp tới 80% lãi suất ưu đãi. |
LEXUS NX
| Phiên bản | Giá lăn bánh dự kiến | Ưu đãi đặc biệt |
|
NX350h (Hybrid) Giá niêm yết: 3.420.000.000 |
– Tại Hà Nội: 3.860.000.000 – Tại TP HCM: 3.792.000.000 – Tại các tỉnh khác: 3.772.000.000 |
– Miễn phí 3 năm bảo dưỡng hoặc 60.000 Km. – Bảo hành 5 năm không giới hạn Km và 7 năm với hệ thống Hybrid – Hỗ trợ trả góp tới 80% lãi suất ưu đãi. |
|
NX350 F-Sport Giá niêm yết: 3.030.000.000 |
– Tại Hà Nội: 3.435.000.000 – Tại TP HCM: 3.373.000.000 – Tại các tỉnh khác: 3.353.000.000 |
– Miễn phí 3 năm bảo dưỡng hoặc 60.000 Km. – Bảo hành 5 năm không giới hạn Km. – Hỗ trợ trả góp tới 80% lãi suất ưu đãi. |
LEXUS ES
| Phiên bản | Giá lăn bánh dự kiến | Ưu đãi |
|
ES250 Giá niêm yết: 2.360.000.000 |
– Tại Hà Nội: 2.673.000.000 – Tại TP HCM: 2.626.000.000 – Tại các tỉnh khác: 2.606.000.000 |
– Miễn phí 3 năm bảo dưỡng hoặc 60.000 Km. – Bảo hành 5 năm không giới hạn Km. – Hỗ trợ trả góp tới 80% lãi suất ưu đãi. |
|
ES250 F-Sport Giá niêm yết: 2.460.000.000 |
– Tại Hà Nội: 2.785.000.000 – Tại TP HCM: 2.736.000.000 – Tại các tỉnh khác: 2.716.000.000 |
– Miễn phí 3 năm bảo dưỡng hoặc 60.000 Km. – Bảo hành 5 năm không giới hạn Km. – Hỗ trợ trả góp tới 80% lãi suất ưu đãi. |
|
ES300h Giá niêm yết: 3.140.000.000 |
– Tại Hà Nội: 3.546.000.000 – Tại TP HCM: 3.484.000.000 – Tại các tỉnh khác: 3.464.000.000 |
– Miễn phí 3 năm bảo dưỡng hoặc 60.000 Km. – Bảo hành 5 năm không giới hạn Km và 7 năm với hệ thống Hybrid – Hỗ trợ trả góp tới 80% lãi suất ưu đãi. |
LEXUS LS
| Phiên bản | Giá lăn bánh dự kiến | Ưu đãi đặc biệt |
|
LS500 Giá niêm yết: 7.680.000.000 |
– Tại Hà Nội: 8.631.000.000 – Tại TP HCM: 8.478.000.000 – Tại các tỉnh khác: 8.458.000.000 |
– Miễn phí 3 năm bảo dưỡng hoặc 60.000 – Bảo hành 5 năm không giới hạn Km. – Hỗ trợ trả góp tới 80% lãi suất ưu đãi. |
|
LS500H Giá niêm yết: 8.390.000.000 |
– Tại Hà Nội: 9.426.000.000 – Tại TP HCM: 9.259.000.000 – Tại các tỉnh khác: 9.239.000.000 |
– Miễn phí 3 năm bảo dưỡng hoặc 60.000 – Bảo hành 5 năm không giới hạn Km và 7 năm với hệ thống Hybrid – Hỗ trợ trả góp tới 80% lãi suất ưu đãi. |
LEXUS LM
| Phiên bản | Giá lăn bánh dự kiến | Ưu đãi đặc biệt |
|
LM500H 6 CHỖ Giá niêm yết: 7.290.000.000 |
– Tại Hà Nội: 8.194.000.000 – Tại TP HCM: 8.049.000.000 – Tại các tỉnh khác: 8.029.000.000 |
– Miễn phí 3 năm bảo dưỡng hoặc 60.000 – Bảo hành 5 năm không giới hạn Km và 7 năm với hệ thống Hybrid – Hỗ trợ trả góp tới 80% lãi suất ưu đãi. |
|
LM500H 4 CHỖ Giá niêm yết: 8.710.000.000 |
– Tại Hà Nội: 9.785.000.000 – Tại TP HCM: 9.611.000.000 – Tại các tỉnh khác: 9.591.000.000 |
– Miễn phí 3 năm bảo dưỡng hoặc 60.000 – Bảo hành 5 năm không giới hạn Km và 7 năm với hệ thống Hybrid – Hỗ trợ trả góp tới 80% lãi suất ưu đãi. |

