GIỚI THIỆU CHUNG ES250 F Sport

Lexus ES250

  • ES250 F Sport thế hệ hiện tại là thế hệ thứ 7 với bản cập nhật mới nhất tại Việt nam vào năm 2023, thế hệ đầu tiên của dòng ES được ra mắt năm 1989 tại Mỹ.
  • Lexus ES được cực kỳ ưa chuộng tại thị trường Mỹ, đến mức Lexus phải xây dựng một nhà máy riêng chỉ sản xuất duy nhất xe ES tại Mỹ để phục vụ thị trường này.
  • Có giá bán hiện tại là 2.460.000.000 VNĐ
  • Động cơ 2.5L hút khí tự nhiên, nhưng lại cực kỳ tiết kiệm và rất bền bỉ, có thể nói ES là dòng xe biểu tượng cho những triết lý mà Lexus theo đuổi, đó là: êm ái, bền bỉ, tiết kiệm.
  • Lexus ES250 F Sport được tinh chỉnh hệ thống treo, trang bị thêm các thanh cân bằng ở đầu và đuôi xe, thanh giằng dưới gầm xe giúp xe vận hành chắc chắn khi chạy tốc độ cao hoặc đánh lái.
  • Lexus ES250 được miễn phí bảo dưỡng 3 năm (hoặc 60 nghìn Km).
  • Bảo hành 5 năm không giới hạn Km.
  • Lexus ES250 là dòng sedan hạng sang cỡ vừa được tinh chỉnh theo phong cách thể thao trong dải sản phẩm gồm 3 dòng xe ES đang được phân phối chính hãng gồm:
  • – ES250 có giá bán 2.360.000.000 VNĐ
  • – ES250 Sport có giá bán 2.460.000.000 VNĐ
  • – ES300h có giá bán 3.140.000.000 VNĐ
  • Quý Anh Chị vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn cụ thể hơn

Thông số kỹ thuật

Màu sắc:

KÍCH THƯỚC

 

Tổng thể

 

Chiều dài

4,975 mm

Chiều rộng

1,865 mm

Chiều cao

1,445 mm

Chiều dài cơ sở

2,870 mm

Vệt lốp xe

 

Trước

1,590 mm

Sau

1,600 mm

Bán kính quay vòng tối thiểu (Lốp xe)

5.9 m

Trọng lượng

 

Trọng lượng không tải

1.620 – 1.680 kg

Trọng lượng gộp của xe

2.110 kg

Thể tích Bình Nhiên liệu

60 L

ĐỘNG CƠ

 

Kiểu động cơ

Động cơ 16 van trục cam kép (DOHC), 4 xi-lanh thẳng hàng với Hệ thống điều phối van biến thiên thông minh động cơ điện VVT-iE (van nạp) và Hệ thống điều phối van biến thiên thông minh VVT-i (van xả)

Dẫn động

Dẫn động cầu trước

Kiểu hộp số

Hộp số tự động 8 cấp

Dung tích xylanh

2,487 cc

Đường kính x Hành trình piston

87,5 x 103,4 mm

Hệ số nén

13

Công suất cực đại (Tổng công suất)

204 mã lực / 6.600 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại

243 Nm / 4.000 – 5.000 vòng/phút

Tốc độ cực đại

210 km/h

Gia tốc (từ 0-100km/h)

9,1s (0 – 100km/h)

Tiêu thụ nhiên liệu

 

Chu kỳ chạy xe ngoài đô thị

6.0 L/100km

Chu kỳ chạy xe trong đô thị

9.0 L/100km

Chu kỳ hỗn hợp

7.1 L/100km

Khí thải CO₂

161 g/km

Mức Cắt giảm Khí thải (VES)

B

KHUNG GẦM

 

Phanh

 

Trước

Phanh đĩa Thông gió

Sau

Phanh đĩa đặc

Hệ thống treo

 

Trước

Thanh giằng MacPherson

Sau

Tay đòn

Hệ thống lái

Lái trợ lực điện

TIỆN NGHI TỐI ƯU

Hệ thống chiếu sáng xung quanh

Vô lăng Điều chỉnh điện có khả năng ghi nhớ

Hệ thống thông gió cho ghế ngồi (Người lái và Hành khách phía trước)

Hệ thống điều hòa Climate Concierge

Ghế lái điều chỉnh điện 10 hướng có gối đỡ lưng

Ghế hành khách phía trước điều chỉnh điện 10 hướng có gối đỡ lưng

Ghế ghi nhớ vị trí cho người lái

Ghế ghi nhớ vị trí cho hành khách phía trước

Điều hòa Không khí độc lập 2 vùng

Tựa tay giữa phía sau tích hợp các công tắc điều khiển

Rèm chắn nắng phía sau điều khiển điện

HỆ THỐNG ÂM THANH & GIẢI TRÍ

Chức năng phát lại USB/iPod

Bộ dò kênh AM/FM

Kết nối Bluetooth

Màn hình hiển thị 12.3 inch tích hợp hệ thống định vị

Hệ thống âm thanh cao cấp 10 loa Lexus

HỆ THỐNG BẢO VỆ 360°

Gói an toàn Lexus Safety System+ (Hệ thống kiểm soát hành trình chủ động DRCC, Hệ thống cảnh báo tiền va chạm PCS, Hệ thống cảnh báo chệch làn LDA, Hệ thống đèn pha thích ứng AHS)

10 túi khí SRS

Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Hệ thống kiểm soát ổn định thân xe (VSC)

Hệ thống phanh chống bó cứng (ABS)

Hệ thống kiểm soát bám đường chủ động (TCS)

Hệ thống hỗ trợ đỗ xe 8 cảm biến của Lexus

Camera quan sát phía sau với màn hình hướng dẫn lùi xe

Hệ thống cảnh báo áp suất lốp

Ghế trẻ em

VÀNH & LỐP

Bánh xe SM 235/40R19 SM được mạ đen

BÁNH TẠM (T155/70D17:ST)

 

Ngoại thất

Nội thất

tiện nghi và giải trí

An toàn

Vận hành

Thư viện hình ảnh và cataloge